Từ: cường, cưỡng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cường, cưỡng:

強 cường, cưỡng彊 cường, cưỡng, cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: cường,cưỡng

cường, cưỡng [cường, cưỡng]

U+5F37, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
Việt bính: goeng6 koeng4 koeng5
1. [高強] cao cường 2. [強大] cường đại 3. [強盜] cường đạo 4. [強度] cường độ 5. [強調] cường điệu 6. [強暴] cường bạo 7. [強半] cường bán 8. [強項] cường hạng 9. [強化] cường hóa 10. [強記] cường kí, cưỡng kí 11. [強鄰] cường lân 12. [強烈] cường liệt 13. [強弱] cường nhược 14. [強國] cường quốc 15. [強權] cường quyền 16. [強酸] cường toan 17. [強壯] cường tráng 18. [強迫] cưỡng bách 19. [強制] cưỡng chế 20. [強占] cưỡng chiếm 21. [強姦] cưỡng gian 22. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 23. [強行] cưỡng hành 24. [強脅] cưỡng hiếp 25. [強勉] cưỡng miễn 26. [剛強] cương cường 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường;

cường, cưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 強

(Tính) Cứng, không mềm dẻo.
◇Hoài Nam Tử
: Mộc cường nhi phủ phạt chi (Chủ thuật ) Cây cứng thì búa rìu chặt.

(Tính)
Cứng dắn, kiên nghị.
◎Như: cường nghị ý chí vững chắc.

(Tính)
Cứng cỏi, không chịu khuất phục.
◎Như: quật cường cứng cỏi, cương ngạnh.

(Tính)
Mạnh, khỏe, có sức lực.
◎Như: thân cường lực tráng thân mạnh sức khỏe, cường quốc nước mạnh.

(Tính)
Ngang ngược, hung bạo.
◎Như: cường đạo quân cướp hung tợn.

(Tính)
Thắng, hơn.
◇Trương Tiên : Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? , (Bồ tát man , Mẫu đan hàm lộ ) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?

(Tính)
Trên, hơn, quá (số lượng).
◎Như: cường bán quá nửa.
◇Vô danh thị : Thưởng tứ bách thiên cường (Mộc lan thi ) Ban thưởng hơn trăm nghìn.

(Danh)
Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực.
◎Như: liệt cường các nước mạnh.

(Danh)
Con mọt thóc gạo.

(Danh)
Họ Cường.Một âm là cưỡng.

(Động)
Ép buộc, bức bách.
◎Như: miễn cưỡng gắng gượng, cưỡng bách áp bức, cưỡng từ đoạt lí tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.

(Phó)
Hết sức, tận lực.
◇Tả truyện : Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián , (Hi Công nhị niên ) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.

càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (btcn)
cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (btcn)
gàng, như "gọn gàng" (btcn)
gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (btcn)
ngượng, như "ngượng ngùng" (btcn)
gương, như "gương mẫu" (gdhn)

Chữ gần giống với 強:

, , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

Dị thể chữ 強

, ,

Chữ gần giống 強

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強

cường, cưỡng, cương [cường, cưỡng, cương]

U+5F4A, tổng 16 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang2, qiang3, jiang1, jiang4;
Việt bính: goeng1 goeng6 koeng4 koeng5;

cường, cưỡng, cương

Nghĩa Trung Việt của từ 彊

(Danh) Cái cung cứng.

(Danh)
Họ Cường.

(Tính)
Mạnh khỏe, tráng kiện.
§ Cũng như cường
.

(Động)
Tăng thêm.
§ Cũng như cường .Một âm là cưỡng.

(Động)
Ép buộc, cưỡng bách.
§ Cũng như cưỡng .
◎Như: cưỡng nhân sở nan bắt ép người làm sự khó kham nổi.

(Phó)
Hết sức, tận lực.
§ Cũng như cưỡng .Lại một âm là cương.

(Danh)

§ Cũng như cương .

cương, như "biên cương" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (gdhn)

Chữ gần giống với 彊:

, 𢐧,

Dị thể chữ 彊

, ,

Chữ gần giống 彊

橿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彊 Tự hình chữ 彊 Tự hình chữ 彊 Tự hình chữ 彊

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng

cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng󰚫:chim cưỡng
cường, cưỡng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cường, cưỡng Tìm thêm nội dung cho: cường, cưỡng